Nhân danh Thượng Đế, Đấng Rất Mực Nhân Từ, Đấng Thương Xót
كتاب الله
Giới thiệu về Islam› Hadith› Câu kinh ngẫu nhiên› Dấu trang› Đọc tiếp›

114 chương

96 1

العلق

Chất Bám Dính

19 câu kinh Mặc khải tại Mecca
68 2

القلم

Cây Bút

52 câu kinh Mặc khải tại Mecca
73 3

المزمل

Người Quấn Mình

20 câu kinh Mặc khải tại Mecca
1 5

الفاتحة

Sự Mở Đầu

7 câu kinh Mặc khải tại Mecca
81 7

التكوير

Sự Cuộn Lại

29 câu kinh Mặc khải tại Mecca
87 8

الأعلى

Đấng Tối Cao

19 câu kinh Mặc khải tại Mecca
92 9

الليل

Ban Đêm

21 câu kinh Mặc khải tại Mecca
93 11

الضحى

Ánh Sáng Buổi Sáng

11 câu kinh Mặc khải tại Mecca
100 14

العاديات

Những Con Ngựa Phi Nước Đại

11 câu kinh Mặc khải tại Mecca
102 16

التكاثر

Cuộc Đua Tích Lũy

8 câu kinh Mặc khải tại Mecca
107 17

الماعون

Những Sự Giúp Đỡ Nhỏ

7 câu kinh Mặc khải tại Mecca
80 24

عبس

Ông Cau Mày

42 câu kinh Mặc khải tại Mecca
97 25

القدر

Sự Định Đoạt

5 câu kinh Mặc khải tại Mecca
91 26

الشمس

Mặt Trời

15 câu kinh Mặc khải tại Mecca
85 27

البروج

Các Chòm Sao

22 câu kinh Mặc khải tại Mecca
95 28

التين

Quả Sung

8 câu kinh Mặc khải tại Mecca
101 30

القارعة

Tai Họa Kinh Hoàng

11 câu kinh Mặc khải tại Mecca
75 31

القيامة

Sự Phục Sinh

40 câu kinh Mặc khải tại Mecca
104 32

الهمزة

Kẻ Vu Khống

9 câu kinh Mặc khải tại Mecca
77 33

المرسلات

Những Đối Tượng Được Phái Đi

50 câu kinh Mặc khải tại Mecca
50 34

ق

Qaf

45 câu kinh Mặc khải tại Mecca
90 35

البلد

Thành Phố

20 câu kinh Mặc khải tại Mecca
86 36

الطارق

Người Khách Ban Đêm

17 câu kinh Mặc khải tại Mecca
54 37

القمر

Mặt Trăng

55 câu kinh Mặc khải tại Mecca
38 38

ص

Sad

88 câu kinh Mặc khải tại Mecca
7 39

الأعراف

Những Nơi Cao

206 câu kinh Mặc khải tại Mecca
72 40

الجن

Loài Jinn

28 câu kinh Mặc khải tại Mecca
36 41

يس

Ya-Sin

83 câu kinh Mặc khải tại Mecca
25 42

الفرقان

Tiêu Chuẩn Phân Biệt

77 câu kinh Mặc khải tại Mecca
35 43

فاطر

Đấng Sáng Tạo

45 câu kinh Mặc khải tại Mecca
19 44

مريم

Maryam

98 câu kinh Mặc khải tại Mecca
20 45

طه

Ta-Ha

135 câu kinh Mặc khải tại Mecca
56 46

الواقعة

Biến Cố

96 câu kinh Mặc khải tại Mecca
26 47

الشعراء

Các Nhà Thơ

227 câu kinh Mặc khải tại Mecca
27 48

النمل

Con Kiến

93 câu kinh Mặc khải tại Mecca
28 49

القصص

Những Câu Chuyện

88 câu kinh Mặc khải tại Mecca
17 50

الإسراء

Chuyến Đi Đêm

111 câu kinh Mặc khải tại Mecca
10 51

يونس

Yunus

109 câu kinh Mặc khải tại Mecca
11 52

هود

Hud

123 câu kinh Mặc khải tại Mecca
12 53

يوسف

Yusuf

111 câu kinh Mặc khải tại Mecca
15 54

الحجر

Miền Đá

99 câu kinh Mặc khải tại Mecca
6 55

الأنعام

Gia Súc

165 câu kinh Mặc khải tại Mecca
37 56

الصافات

Những Người Xếp Thành Hàng

182 câu kinh Mặc khải tại Mecca
31 57

لقمان

Luqman

34 câu kinh Mặc khải tại Mecca
34 58

سبأ

Saba

54 câu kinh Mặc khải tại Mecca
39 59

الزمر

Các Nhóm

75 câu kinh Mặc khải tại Mecca
40 60

غافر

Đấng Tha Thứ

85 câu kinh Mặc khải tại Mecca
41 61

فصلت

Được Giải Thích Chi Tiết

54 câu kinh Mặc khải tại Mecca
42 62

الشورى

Sự Tham Vấn

53 câu kinh Mặc khải tại Mecca
43 63

الزخرف

Những Đồ Trang Sức Bằng Vàng

89 câu kinh Mặc khải tại Mecca
44 64

الدخان

Khói

59 câu kinh Mặc khải tại Mecca
45 65

الجاثية

Người Quỳ Gối

37 câu kinh Mặc khải tại Mecca
46 66

الأحقاف

Những Đồi Cát

35 câu kinh Mặc khải tại Mecca
51 67

الذاريات

Những Cơn Gió Phát Tán

60 câu kinh Mặc khải tại Mecca
88 68

الغاشية

Biến Cố Bao Trùm

26 câu kinh Mặc khải tại Mecca
18 69

الكهف

Hang Động

110 câu kinh Mặc khải tại Mecca
16 70

النحل

Con Ong

128 câu kinh Mặc khải tại Mecca
71 71

نوح

Nuh

28 câu kinh Mặc khải tại Mecca
14 72

إبراهيم

Ibrahim

52 câu kinh Mặc khải tại Mecca
21 73

الأنبياء

Các Vị Ngôn Sứ

112 câu kinh Mặc khải tại Mecca
23 74

المؤمنون

Những Người Có Đức Tin

118 câu kinh Mặc khải tại Mecca
32 75

السجدة

Sự Phủ Phục

30 câu kinh Mặc khải tại Mecca
67 77

الملك

Quyền Thống Trị

30 câu kinh Mặc khải tại Mecca
69 78

الحاقة

Sự Thật Không Thể Tránh

52 câu kinh Mặc khải tại Mecca
70 79

المعارج

Những Lối Đi Lên

44 câu kinh Mặc khải tại Mecca
79 81

النازعات

Những Đối Tượng Rút Mạnh

46 câu kinh Mặc khải tại Mecca
82 82

الإنفطار

Sự Nứt Vỡ

19 câu kinh Mặc khải tại Mecca
84 83

الإنشقاق

Sự Tách Ra

25 câu kinh Mặc khải tại Mecca
30 84

الروم

Người La Mã

60 câu kinh Mặc khải tại Mecca
29 85

العنكبوت

Con Nhện

69 câu kinh Mặc khải tại Mecca
83 86

المطففين

Những Kẻ Gian Lận Đo Lường

36 câu kinh Mặc khải tại Mecca
2 87

البقرة

Con Bò Cái

286 câu kinh Mặc khải tại Medina
8 88

الأنفال

Chiến Lợi Phẩm

75 câu kinh Mặc khải tại Medina
3 89

آل عمران

Gia Đình Imran

200 câu kinh Mặc khải tại Medina
33 90

الأحزاب

Các Liên Minh

73 câu kinh Mặc khải tại Medina
60 91

الممتحنة

Người Phụ Nữ Được Thử Thách

13 câu kinh Mặc khải tại Medina
4 92

النساء

Phụ Nữ

176 câu kinh Mặc khải tại Medina
99 93

الزلزلة

Trận Động Đất

8 câu kinh Mặc khải tại Medina
57 94

الحديد

Sắt

29 câu kinh Mặc khải tại Medina
47 95

محمد

Muhammad

38 câu kinh Mặc khải tại Medina
13 96

الرعد

Sấm Sét

43 câu kinh Mặc khải tại Medina
55 97

الرحمن

Đấng Rất Mực Nhân Từ

78 câu kinh Mặc khải tại Medina
76 98

الإنسان

Con Người

31 câu kinh Mặc khải tại Medina
65 99

الطلاق

Ly Hôn

12 câu kinh Mặc khải tại Medina
98 100

البينة

Bằng Chứng Rõ Ràng

8 câu kinh Mặc khải tại Medina
59 101

الحشر

Sự Tập Hợp

24 câu kinh Mặc khải tại Medina
24 102

النور

Ánh Sáng

64 câu kinh Mặc khải tại Medina
22 103

الحج

Cuộc Hành Hương

78 câu kinh Mặc khải tại Medina
63 104

المنافقون

Những Kẻ Đạo Đức Giả

11 câu kinh Mặc khải tại Medina
58 105

المجادلة

Người Phụ Nữ Tranh Luận

22 câu kinh Mặc khải tại Medina
49 106

الحجرات

Những Căn Phòng

18 câu kinh Mặc khải tại Medina
66 107

التحريم

Sự Cấm Đoán

12 câu kinh Mặc khải tại Medina
64 108

التغابن

Sự Mất Mát và Lợi Ích Lẫn Nhau

18 câu kinh Mặc khải tại Medina
61 109

الصف

Hàng Ngũ

14 câu kinh Mặc khải tại Medina
62 110

الجمعة

Thứ Sáu

11 câu kinh Mặc khải tại Medina
48 111

الفتح

Chiến Thắng

29 câu kinh Mặc khải tại Medina
5 112

المائدة

Bàn Ăn Dọn Sẵn

120 câu kinh Mặc khải tại Medina
9 113

التوبة

Sự Sám Hối

129 câu kinh Mặc khải tại Medina